Gia-min.   Jamin (tay hữu, thạnh vượng).


      I. Con trai của Si-mê-ôn và người lập một họ hàng của chi phái (Sáng thế ký 46:10; Xuất Ê-díp-tô ký 6:15; Dân số ký 26:12).
       II. Người thuộc chi phái Giu-đa con trưởng nam của Giê-rác-mê-ên (I Sử ký 2:27).
       III. Người Lê-vi, dưới quyền E-xơ-ra, đọc luật pháp của Chúa cho dân sự nghe mà hiểu (Nê-hê-mi 8:7,8).