Lính bộ.   Homme de pied.


      I. Một người lính đi bộ ra trận đánh giặc, trái với lính kỵ cỡi ngựa (II Các vua 3:7; I Sử ký 18:4).
       II. Lính thị vệ (I Sa-mu-ên 22:17; I Các vua 14:27).