Ba-a-lít. Baalis.  
Ba-a-na. Baana.  
Ba-anh. Baal (Thần mặt trời, chúa, ông chủ, vật chủ).  
Ba-anh-Bê-rít. Baal-Bérith (Ba-anh lập giao ước, tức là với người thờ mình: hay là có lẽ cho sự thờ Ba-anh lẫn lộn với sự thờ Ðức Giê-hô-va, Ðấng lập giao ước với dân Y-sơ-ra-ên).  
Ba-anh-Gát. Baal-Gát (Ba-anh đem sự may mắn cho).  
Ba-anh-Ha-nan. Baal-Hanan (Ba-anh hay làm ơn).  
Ba-anh-Hát-so. Baal-Hatsor (làng của Ba-anh)  
Ba-anh-Hẹt-môn. Baal-Hermon.  
Ba-anh-Mê-ôn. Baal-Méon (chủ nhà ở).  
Ba-anh-Phê-ô. Baal-Péor.  
Ba-anh-phê-rát-sim. Baal-Pératsim. (Chúa của sự đánh vỡ).  
Ba-anh-sa-li-sa. Baal-Schalischa.  
Ba-anh-sê-phôn. Baal-Tséphon (người giám thị, lại có lẽ là: thần Ba-anh phía bắc).  
Ba-anh-tha-ma. Baal-Thamar (Chúa của cây chà là).  
Ba-anh-xê-bụt. Baal-Zébub (Chúa ruồi xanh).  
Ba-bên. Babel (Cổng của Ðức Chúa Trời).  
Ba-by-lôn. Babylone.  
Ba-ca. Baca, mủ rier (tiếng Hê-bơ-rơ nghĩa là Cây dâu; có lẽ đặt tên Baca đó vì cây dâu hay lưu xuất nhiều nhựa, dường như khóc lóc ràn rụa).  
Ba-ê-sa. Baésa (Tiếng Hê-bơ-rơ là Ba'ah: "người kiếm"; sha'ah: "người phá hủy").  
Ba-Giê-su. Bar-Jésus (con của Giê-su hoặc Giô-suê).  
Ba-hu-rim. Bahurim (Người thanh niên).  
Ba-la-am. Balaam.  
Ba-la-tút. Blaste  
Ba-lút. Batsluth.  
Ba-ma. Hauts lieux.  
Ba-mốt. Bamoth (Những nơi cao).  
Ba-mốt-Ba-anh. Bamoth-Baal (nơi cao của tà thần Ba-anh).  
Ba-na-ba. Barnabas. (Con của lời tiên tri, nhứt là lời tiên tri khuyên lơn yên ủi).
Ba ngôi hiệp một.  
Ba-ni. Bani (Xây lên).  
Ba-phô. Paphos.  
Ba-quán. Trois Tavernes.  
Ba-ra. Baara.  
Ba-ra-ba. Barabbas (Con của cha).  
Ba-ra-chi. Barachie (Ðức Giê-hô-va ban phước)  
Ba-ra-kê-ên. Barakéel (Có phước Ðức Chúa Trời).  
Ba-rác. Barak (Chớp nhoáng).  
Ba-ria. Bariach.  
Ba-rúc. Baruc (Ðược phước).  
Ba-san. Basan (Phá quang, mở rộng).  
Ba-sê-gia. Baaséja.  
Ba-tê-lê-my. Barthélémy.  
Ba-ti-mê. Bartimée.  
Ba-trô-ba. Patrobas.  
Ba-vai. Bava (trên chữ i có hai dấu chấm).  
Ba-vê. Pavé. Tiếng Hê-bơ-rơ: Ga-ba-tha (chỗ cao).  
Bá-tiên. Platane.  
Bà-con.  
Bác-ba-cát. Bakbakkar.  
Bác-bu-kia. Bakbukia.  
Bác-búc. Bakbuk.  
Bác-sĩ. Magicien, sage, devin, Mage.  
Bác-sĩ ở Ðông phương. Mages d'Orient.  
Bách-mát. Basmath (mùi thơm).  
Bam-phi-li. Pamphylie.  
Bàn thờ. Autel.  
Bản sao nguyên văn Kinh Thánh Cựu Ước.  
Bạn-hữu.  
Bàng. Platane.  
Bảng. Tableau.  
Bánh.  
Bánh trần thiết. Pain de Proposition (Nghĩa đen: Bánh của sự Chúa hiện diện).  
Lễ Báp-têm. Baptême (Tiếng Hy-lạp: Baptismos, nghĩa là nhúng xuống nước).  
Bát-lít. Batslith.  
Bát-mô. Patmos.  
Bát-ra-bim. Bath-Rabbim.  
Bát-Sê-ba. Bath-Séba (Con gái của lời thề).  
Bát-xi-lai. Barzilai (trên chữ i cuối cùng có hai dấu chấm) (làm bằng sắt).  
Bạt-cô. Barkos,  
Bạt-thê. Parthes.  
Bắt-bớ.  
Bầu. Outre.  
Bè bạn. Ami.  
Bê-a-lốt. Béhaloth (Những nữ thần Ba-anh).  
Bê-bai. Bébai  
Bê-cô-rát. Bécorad (Con trưởng nam)  
Bê-đan. Bédan (Con của sự đoán xét).  
Bê-đát. Bédad.  
Bê-đia. Bédia.  
Bê-e-Sê-ba. Béer-Séba (Giếng thề nguyện).  
Bê-ê-ra. Béera (Cái giếng).  
Bê-ê-ri. Beéri.  
Bê-e-rốt. Béeroth (các giếng).  
Bê-ên-Gia-đa. Béel-Jadah (Chúa biết).  
Bê-ên-xê-bun. Béelzebul.  
Bê-hê-mốt. Béhémoth (Con hà mã hay thú vật lớn)  
Bê-ke. Béker.  
Bê-kê. Béker (Con trưởng nam).  
Bê-la. Béla (Nuốt mất).  
Bê-li-a. Béalia.  
Bê-li-an. Bélial (Ác và vô giá trị)  
Bê-gia-na. Bénaja (Giê-hô-va xây cất).  
Bê-nê-Bê-rác. Béné-Bérac. (Con của chớp nhoáng)  
Bê-nê-Gia-can. Béné-Jaakan. (Con của Gia-can).  
Bê-ni-nu. Béninu (Con trai ta).  
Bê-nô. (Con trai người).  
Bê-ô. Béhor (Ðuốc cháy).  
Bê-ôn. Béhon.  
Bê-pha-giê. Bethphagé (Nhà của trái vả xanh)  
Bê-ra. Bérah (Con trai của gian ác).  
Bê-ra-ca. Béraca (Ơn phước).  
Bê-ra-ca. (Trũng), Vallée de Bénédiction.  
Bê-ra-gia. Béraja (Ðức Giê-hô-va dựng nên)  
Bê-re. Beer (Giếng).  
Bê-re. Bered (Mưa đá).  
Bê-rê. Bérée.  
Bê-rê-kia. Bérékia (được phước của Ðức Giê-hô-va)  
Bê-rê-nít. Bérénice.  
Bê-ri. Béri (Cái giếng).  
Bê-ria. Hoặc Bê-ri-a. Béria (Trong cơn tai nạn)  
Bê-rít-sin hoặc Bơ-rít-ca. Priscille (Bà già thấp bé)  
Bê-rô-tôi. Bérothai (trên chữ i có hai dấu chấm) (Giếng ta).  
Bê-rốt. Béroth.  
Bê-rốt-Bê-nê-Gia-can. Beéroth-Béné-Jaakan.  
Bê-sai. Bésai (trên chữ i có hai dấu chấm) (Thanh gươm)  
Bê-sô. (Khe) Bésor (Mát)  
Bê-sô-đia. Bésodia (Trong sự bí mật của Chúa).  
Bê-tách. Bétah (Sự tin cậy).  
Bê-ten. Bétel (Cao).  
Bê-tên. Béthel (Nhà của Ðức Chúa Trời).  
Bê-tết-đa. Béthesda (Nhà làm phước).  
Bê-tha-ni. Béthanie. Maison de figues, (Nhà người sầu khổ).  
Bê-thu. Béthul.  
Bê-tô-lê-mai. Ptolémais (trên chữ i có hai dấu chấm).  
Bê-tô-nim. Béthonim (Ðỗ lạc).  
Bê-tu-ên. Béthuel (Người Sy-ri).  
Bê-xéc. Bézeck (Gieo giống).  
Bên. Ben (Con trai).  
Bên-Am-mi. Ben-Hammi (Con trai của dân ta).  
Bên-gia-min. Benjamin (Con của tay hữu, tức con của vui vẻ).  
Bên-Ha-đát. Bên-Hadad (Con của Ha-đát, một thần mặt trời của Sy-ri, tên chung của vua Sy-ri).  
Bên-ha-nan. Ben-Hanan (Con trai của người được ơn).  
Bên-hai. Ben-hail (trên chữ i có hai dấu chấm) (Con của cơ binh).  
Bên-tơ-xát-sa. Béltschatsar (Giữ gìn sự sống người).  
Bên-xát-sa. Belschatsar (Binh vực vua).  
Bên-Xô-hết. Ben-Zocheth.  
Bến đò. Gué (Chỗ nước sông cạn, không cần bơi, có thể lội hay bước từ hòn đá nầy đến hòn đá khác mà qua sông).  
Beo. Panthère.  
Bẹc-găm. Pargame (Thành lũy).  
Bết. Une maison (Tiếng Hê-bơ-rơ: Một nhà).  
Bết-A-ma-vết. Beth-Azmaveth.  
Bết-A-nát. Beth-Hanath (Nhà có tiếng vang).  
Bết-A-nốt. Beth-Anoth (Nhà có tiếng vang).  
Bết-A-ra-ba. Beth-Araba.  
Bết-A-ven. Beth-Aven (Nhà của sự hư không).  
Bết- Ạt-bên. Beth-Arbel (Nhà phục binh của Chúa).  
Bết-Ba-anh-Mê-ôn. Beth-Baal-Méon.  
Bết-Ba-ra. Beth-Bara (Nhà quán bên bến).  
Bết-Bi-rê. Beth-Biréi.  
Bết-cạt. Bethear (Chuồng của chiên con).  
Bết-Ða-gôn. Beth-Dagon (Ðền thần Ða-gôn của người Phi-li-tin).  
Bết-Ða-gôn. Beth-Dagon (Nhà của thần Ða-gôn).  
Bết-Ðíp-la-tha-im.  
Bết-Ga-đe. Beth-Gader.  
Bết-Ga-mun. Beth-Gamul (Nhà dứt sữa hay chuồng lạc đà).  
Bết-Giê-si-mốt. Beth-Jésimoth (Nhà hoang vu).  
Bết-Ha-ram. Beth-Haram.  
Bết-ha-ran. Beth-Haran.  
Bết-hê-xen. Maison d' Esel (Nhà bền vững).  
Bết-Hô-rôn. Beth-Horon (Nhà của sự rỗng không).  
Bết-Kê-rem. Beth-Kérem (Nhà có vườn nho).  
Bết-Kê-rem. Beth-Kérem (Nhà của vườn nho).  
Bết-Lê-ba-ốt. Beth-Lebaoth (Nhà của các sư tử cái).  
Bết-lê-hem. Bethléhem (Nhà của bánh mì).  
Bết-Nim-ra. Beth-Nimrah (Nhà của nước ngọt hay của các con báo).  
Bết-pha-lê. Beth-Pélet (Nhà trốn tránh).  
Bết-Phát-sết. Beth-Patsets (Nhà của sự tan lạc).  
Bết-Phê-ô. Beth-Péor (Ðền của thần Phê-ô).  
Bết-Ra-pha. Beth-Rapha.  
Bết-rê-hóp. Beth-Réhob (Nhà của Rê-hóp).  
Bết-sa-lê-ên. Betsaléel (Dài nương dưới bóng Chúa).  
Bết-sai. Betsai (trên chữ i có hai dấu chấm).  
Bết-se. Betser (Quặng vàng hay bạc).  
Bết-Sê-an. Hay Bết-San.-- Beth-Séan (Nhà yên lặng).  
Bết-Sê-mết. Beth-Shémesch (Nhà của mặt trời).  
Bết-Si-ta. Beth-Schitta (Nhà của Acacia: cây chu biên).  
Bết-Tháp-bu-ách. Beth-Tappuach (Nhà của quả chanh).  
Bết-Xu-rơ. Beth-Tsur (Nhà của hòn đá).  
Bi-la. Bilha (Có lẽ nghĩa là: Bẽn lẽn).  
Bi-lê-am. Biham (tham lam).  
Bi-nê-a. Binha.  
Bi-rê-sa. Birsah.  
Bi-si-đi. Pisidie.  
Bi-sốt-gia. Bizjothja.  
Bi-thi-ni. Bithynie.  
Bi-thia. Bithja (Một con gái, có ý nghĩa là một người thờ lạy Ðức Giê-hô-va).  
Bị bỏ. Réprouvé.  
Bích-ca. Bidkar.  
Bích Ngọc. Pierre d'onyx (móng tay người).  
Bích-than. Bigthan (Tiếng Ba-tư: Ơn may mắn).  
Biếc-ri. Bicri (Thanh niên).  
Biếc-sa-vít. Birzavith (Những vết thương).  
Biển.  
Biển A-đờ-ria-tích. Mer Adriatique.  
Biển Chết. Mer Morte ou lac Asphaltite.  
Biển đỏ. Mer rouge.  
Biển Ga-li-lê. Mer Galilée ou lac de Génézareth.  
Biển Pha-lê. hoặc thủy tinh  
Biết-vai. Bigvai (trên chữ i có hai dấu chấm).  
Bim-hanh. Bimhal.  
Bin-nui. Binnui (trên chữ i sau cuối có hai dấu chấm).  
Binh-đát. Bilded (Con của sự cải lẫy).  
Binh-ga. Bilga (Vui vẻ).  
Binh-gai. Bilgai (trên chư i sau cuối có hai dấu chấm) (Vui vẻ)  
Binh-han. Bilhan (bẽn lẽn).  
Binh khí. Binh khí của Hê-bơ-rơ giống với binh khí của các nước phương đông xưa.  
Binh-san. Bilsan.  
Bình.  
Bình anhoặc Bình yên.  
Bình-báthoặc táo,hoặc tần. Pomme (Trái cây).  
Bình, Chén, Chậu, Dĩa.  
Bình nước.  
Bịnh mất huyết.  
Bịnh phung.  
Bít-lam. Bislam (Con bình an).  
Bít-rôn. Bithron (một nơi phân chia ra).  
Bít-tha. Bigtha.  
Bò.  
Bò cái sắc hoe. Vacherousse.  
Bò câu. Colombe.  
Bò vàng.  
Bô-ách. Boaz (Trong người có sức lực).  
Bô-kim. Bokim (những người khóc lóc).  
Bô-han. Bohan (Ngón tay cái).  
Bô-ô. Booz (Trong người có sức lực).  
Bố thí. Aumône.  
Bốc-ru. Bocru.  
Bôn-xơ-Phi-lát. Ponce-Pilata (Ðội mũ Polus, dấu hiệu được giải phóng).  
Bông. Pont (Biển: mer).  
Bốt-cát. Botskath.  
Bốt-ra. Botsra (Một chỗ xung quanh có rào, hoặc một chuồng chiên).  
Bốt-sết. Botsets (Chói lòa).  
Bu-ki. Bukki.  
Bu-la. Mariée (Kẻ có chồng).  
Bu-na. Buna.  
Bu-xơ. Buz (Khinh dễ).  
Búc-ki-gia. Bukkija.  
Bun-ni. Bunni.  
Buộc. Lier.  
Buôn bán.  
Bửu thạch hoặc Ngọc hoặc Ðá quí. Pierres précieuses.  
Bửu-tọa.