Chữ Thứ Nhất

     (Aleph)

Chữ Thứ Nhì

    (Beth)

Chữ Thứ Ba

    (Gimel)

Chữ Thứ Tư

(Daleth)

Chữ Thứ Năm

  (Hê)

Chữ Thứ Sáu

  (Wau)

Chữ Thứ Bảy

  (Zain)

Chữ Thứ Tám

    (Kheth)

Chữ Thứ Chín

  (Teth)

Chữ Thứ Mười

  (Yod)

Chữ Thứ Mười Một

   (Caph)

Chữ Thứ Mười Hai

  (Lamed)

Chữ Thứ Mười Ba

   (Mêm)

Chữ Thứ Mười Bốn

  (Num)

Chữ Thứ Mười Lăm

   (Samech)

Chữ Thứ Mười Sáu

   (Ayin)

Chữ Thứ Mười Bảy

   (Pe)

Chữ Thứ Mười Tám

   (Tzade)

Chữ Thứ Mười Chín

  (Koq)

Chữ Thứ Hai Mươi

   (Resh)

Chữ Thứ Hai Mươi Mốt

   (Shin)

Chữ Thứ Hai Mươi Hai

    (Tau)