Y

 


Yalweh: Danh của Ðức Chúa Trời gồm có 4 mẫu tự Hi-bá-lai là Yodh, Hê, Waw. Kinh Thánh Việt ngữ dịch Giê-hô-va.

Yahwism: Nhóm dùng Danh Yahweh.

Yang: Dương.

Year: Năm.

Yellow: Màu vàng (Tiêu biểu sự sa sút, phỉnh dỗ, phản phúc).

YHWH: Danh Yahweh.

Yodh, Jod: Mẫu tự thứ 10 của Hi-bá-lai ngữ.

Yoga: Du-da (Triết thuyết Ấn độ).

Yogism: Du-da pháp.

Yoke: Ách (Tiêu biểu sự nô lệ).

Yokefellow: Ðồng lao, đồng mang ách (Phi-líp 4: 3).

Young men: Thanh niên.

Youth fellowship: Thanh niên thông công.

Youth for Christ: Thanh niên vì Christ.