W

 


Wachtnacht watch night: Ðêm trước ngày làm phép cắt bì (Từ liệu Do-thái).

Wages: Công giá.

Waldenses: Nhóm Waldo.

Waldensian Church: Hội thánh Vô-đoa.

Walk: Bước đi.

Want: Nhu cầu.

War (Holy): Thánh chiến.

Watch: Thức canh.

Waw or vau: Mẫu tự thứ sáu của Hi-bá-lai ngữ.

Wedding: Hôn lễ.

Well-being: An toàn.

Well conducted: Cư xử đúng đắn.

Well-judged: Xét xử chính xác.

Whitsunday (White Sunday): Lễ ngũ tuần (Cử hành vào Chúa nhật (thứ 7) 7 tuần sau lễ phục sanh).

Write: Ghi chép.

Wicked: Xấu xa, gian ác.

Will, Will of God: Ý muốn, ý chỉ của Ðức Chúa Trời.

Wind: Gió (Tiêu biểu Ðức Thánh Linh).

Wine: Rượu (Tiêu biểu sự vui mừng).

Wings: Cánh (Tiêu biểu sứ mạng thiên thượng).

Wince: Nhăn nhó.

Wisdom: Sự khôn ngoan.

Wisdom literature: Văn chương của sự khôn ngoan (Từ liệu chỉ các sách trong Cựu Ước như Gióp, Châm Ngôn v. v.).

Witchcraft: Ma thuật.

Witness: Sự làm chứng.

Woe, woes: Thù nghịch.

Woman: Phụ nữ.

Word: Lời, tiếng, chữ, (Ngôi lời*).

Work: Làm việc.

Works: Công tác.

Works of mercy: Công tác của sự thương xót.

World: Thế gian.

Worship: Thờ lạy.

Wrath: Cơn thạnh nộ.

Wrath of God: Cơn thạnh nộ của Ðức Chúa Trời.

Writtings: Thánh văn (Phần Cựu Ước gồm có Thi Thiên, Châm Ngôn, Gióp, Nhã-ca, Ru-tơ, Ca thương, Truyền đạo, Ê-xơ-tê, E-xơ-ra, Nê-hê-mi, I , II Sử ký).