A

 


Aah-Tehuti: Thần mặt trăng của người Ai-cập.

Aeron: Arôn, Anh của Môise.

Aeronic blessing: Lời chúc phước của thầy tế lễ Arôn (Dân số Ký 6:24-25).

Aaronites: Liên quan với Arôn Thầy tế lễ Do-thái.

Ab:       1) Tháng thứ năm của người Do-thái

2) Một tôn giáo của người Ai-cập.

Abaddon: A-ba-đông, nơi tối tăm.

Abba:   1) Aba' tiếng Aram có nghĩa là Cha hoặc Ðức Chúa Trời.

2) Giáo sư hoặc nhà thông thái người Do-thái

Abadon: Sự phóng túng Bỏ.

Abase oneself: Tự ty.

Abbess: Nữ tu viện trưởng.

Abbey: Tu viện trưởng.

Abbot: Tu viện trưởng.

Abecadarians: Ban viên Tân phái Nicolas Storch.

Abel: Abên, em của Cain, con của Adam (Sáng thế ký 4:2).

Abelard, Pierre (Peter): Abêla, Một triết gia và thần đạo gia (1.079-1.142)

Abgar, Legend of: Thánh truyện của Áp-ga (Thế kỷ III).

Abhor: Khả ố, gớm ghê.

Abide, Abiding: Ở Cư trú.

Ability: Tài năng.

Abjuration: Sự bội đạo.

Abjure: Thệ Tuyệt.

Able: Năng lực.

Ablution: Lễ rửa tội.

Abnegate: Bỏ (đạo).

Abnormal: Khác thường, Bất bình thường.

Abode: Nhà ở, chổ ở.

Abode (Heavenly): Thiên đàng.

Abolish: Bãi bỏ, Phế bỏ.

Abolitionism: Phong trào bãi bỏ chế độ nô lệ.

Abomination: Ðiều khả ố, Sự gớm ghiếc. Danh từ trong Kinh Thánh chỉ về một điều gì trái với lễ nghi và sự tin kính thánh.

Abomination of desolation: Sự gớm ghiếc của sự tàn phá.

Aborigines: Thổ dân.

Abound: Dư dật.

Above: Ở trên.

Abracadabra: Từ liệu phù phép Sy-ri

Abraham: Áp-ra-ham.

Abraham, Apocalyse of: Sách khải thị của Áp-ra-ham (Thế kỷ thứ II S.C.).

Abraham's bosom: Lòng của Áp-ra-ham (Lu-ca 16:22).

Abrahamic covenant: Giao ước Áp-ra-ham.

Abraham's seed: Dòng dõi Áp-ra-ham.

Abraham, Testament of: Kinh của Áp-ra-ham (của người Do-thái trong thế kỷ II).

Abrahamites: Tà thuyết Áp-ra-ha-mít (ở Sy-ri, chối thần tánh của Ðấng Christ, thế kỷ 9).

Abrenuntiatio: Tuyệt đối thể.

Absence: Khiếm diện, sự.

Abstemil: Tín hữu không được dự lễ tiệc thánh.

Absolute, The: Ðấng tuyệt đối.

Absolute attribute: Bản tánh tuyệt đối.

Absolute being: Ðấng tuyệt đối.

Absolute cause: Nguyên nhân tuyệt đối.

Absolute dependence: Ðộc lập tuyệt đối.

Absolute Idea: Lý tưởng tuyệt đối.

Absolute Idealism: Tuyệt đối lý tưởng thuyết.

Absolute Necessity: Sự cần yếu tuyệt đối.

Absolute Predestination: Tiền định tuyệt đối.

Absolute value: Giá trị tuyệt đối.

Absolutity: Tuyệt đối tính.

Absolution: Sự xá tội.

Absolution of the Dead, Service: Lễ cầu nguyện xá tội cho kẻ chết.

Absolutism: Tuyệt đối luận, thuyết tuyệt đối chánh trị chuyên chế.

Absorption: Hấp thụ.

Abstain: Kiêng cử.

Abstinence: Sữ kiêng, cử.

Abstinents: Tôn phái ở Pháp vào hế kỷ thứ III lên án sự cưới gả, thịt và rượu cho là ma quỷ dựng nên.

Abstract: Trừu tượng, toát yếu.

Abstractionism: Trừu tượng thuyết.

Absurd: Phi lý.

Abundance: Sự dư dật, sự phóng túng.

Abyss: Vực thẳm, vực không đáy.

(1)  Cựu Ước: Nơi các linh hồn ở.

(2)  Tân Ước: Nơi giam cầm Sa-tan và ác quỉ.

Abyssian Church: Hội thánh Ê-ti-ô-pi.

A..C.:   (1) Chữ viết tắt về Ante Christum: trước Ðấng Christ.

(2) Chữ viết tắt về Anno-Christi: trong năm của Ðấng Christ.

Acacian Schism: Một nhánh của nhóm Arianism trong thế kỷ IV.

Acatholic: Không phải Công-giáo.

Accad: Thành phố A-cát do Nim-Rốt xây dựng.

Acca Larentia: A-ca La-rên-ti-a (Nữ thần của La-mã).

Accept: Nhận lãnh.

Acceptance: Sự nhận, Sự nhậm.

Accepter: Người thọ lãnh

Accidence: Tai nạn; Tai biến.

Accidentalism: Ngẫu nhiên luận.

Acclaim: Hoan-hô.

Accommodation: Sự thuận tiện.

Accomplice: Ðồng lõa.

Accomplishement of God: Sự hoàn tất của Ðức Chúa Trời.

Accord: Ðồng tình; Ðồng ý.

Accountability: Sự khai trình, Sự giải thích.

Accursed: Ðáng gớm-ghê.

Accuse: Khiếu tố.

Accusation: Sự tố cáo.

Achieve: Ðạt được.

Acknowledge: Nhìn nhận.

Acknowledgement of God: Sự nhìn nhận của Ðức Chúa Trời.

Acolyte: Tu sĩ.

Acquisition: Sự thu nhận được.

Acrostic: Chết (Chiết*) cú thi. Bài thơ mà các chữ đầu hiệp thành một chữ có nghĩa như: chữ Ichthus Hy-lạp có nghĩa là con cá, Iesous: Giê-xu; Christos: Ðấng Christ; Theou: của Ðức Chúa Trời; Uiou: Con (Chúa-Con).

Acts: Hành vi.

Acts of God: Hành dộng của Ðức Chúa Trời.

Acts, Apocryphal: Ngụy kinh công vụ (thứ Kinh).

Acts, Book of the: Sách Công vụ các sứ đồ.

Acts of the Martyrs: Sự đau-khổ của kẻ tuận-đạo.

Act of Supremacy: Sắc lệnh về quyền lợi tối cao (Ban hành vào tháng 11-1534 xác nhận Henry 8 và các Vua kế vị ông là nguyên thủ duy nhất của Anh quốc giáo ở rần gian này).

Act of worship: Sự thờ phượng.

Action: Hành động, tác dộng.

Actions of God: Hành động của Ðức Chúa Trời.

Active: Hoạt động.

Actual: Hiện tại, thực tế.

Actual sin: Kỷ tội.

Actuality: Hiện thực tánh.

Actualism: Thật tế thuyết, Hiện thực luận.

A.D.: Chữ tắt của hai chữ Anno Domini (La-tinh) Theo Kỷ-nguyên của Chúa chúng ta.

Adam: Ông A-đam.

Adamites:       

(1) A-Ða-mít, Một nhóm người ở Âu châu tin có cứu chúa là Marokan. Nhưng họ bị bắt bớ và bị tiêu diệt vào thế kỷ thứ XIII.

(2) Một tôn phái ở Bắc Phi trong thế kỷ thứ II, III chủ trương thờ phượng trần truồng, sống như lúc A-đam chưa sa ngã.

Adaptation: Thích ứng, thích nghi.

Adar:

-Thần mặt trời mùa hạ của dân Babilon.

-Tháng thứ sáu của lịch Hê-bơ-rơ.

Adequate: Thích đáng, tương xứng.

Adduce: Viện dẫn.

Address (Speech): Diễn văn, Giảng văn.

Adhere: Dính, Dính chặt.

Adherent: Ðảng viên, Ban viên.

Adiphora: Trung thành.

Adibuddism: Hình thức Phật giáo ở Nepal.

Adi Granth: Kinh đạo Sikh.

Adjure: Thề.

Admonition: Sự khiển trách, lời khiển trách.

Admonish: Khiển trách, Quở trách.

Admit: Chấp thuận.

Administration of the Church: Hành chánh Giáo hội.

Adonai: A-đô-nai (Danh của Ðức Chúa Trời, Người Do-thái dùng danh Adonai nầy để xưng Danh Giê-hô-va.

Adonis: A-đô-ni-sơ (Thần thạnh mậu của dân Sy-ri và Phê-nê-xi).

Adopt: Nhận nuôi.

Adoption: Sự nhận nuôi.

Adoptianism: Thuyết dưỡng tử (Thế kỷ thứ 8 ở Tây-ban-nha).

Adore: Thờ lạy.

Adoration: Sự thờ lạy.

Adultery: Tội tà dâm.

Advance, Satanic: Bước tiến của Sa-tan.

Advent:          

- Sự giáng sanh của Chúa Giê-xu.

- Sự tái lâm của Chúa Giê-xu.

Advent Christian Church: Cơ đốc Phục lâm Hội.

Adventism: Phục lâm thuyết.

Adventist: Tín hữu Cơ đốc Phục lâm Hội.

Adversary: Kẻ thù, (Kinh Thánh gọi là ma quỉ I Phi-e-rơ 5:8).

Advocate: Ðấng biện hộ, Ðấng giúp đỡ, Ðấng cầu thay (Ðấng Christ là Ðấng biện hộ, Thánh linh là Ðấng biễn hộ) (I Giăng 2:1).

Aether, Ether: Chúa, Thần của phái Khắc kỷ Stoicism.

Aeon (Hi văn): Thời đại.

Aetiology: Suy nguyên luận.

Affairs of the Universe: Các vấn đề của vũ trụ.

Affect: Ảnh hưởng.

Affection: Cảm tình, lòng thương.

Affectivism: Chủ tính thuyết.

After-life: Lai thế.

Affinity: Thân thuộc, Liên hệ.

Affirm: Xác quyết, quả quyết.

Affirmation of Faith: Xác quyết đức tin, Sự quả quyết, Sự xác nhận.

Afflatus: Linh cảm.

Affliction: Sầu não, Sự sầu não.

Affusion: Lễ Báp-têm (Tây giáo Hội, chỉ đổ nước lên đầu).

Agape: (Hi văn)

-Tình thương.

-Bửa tiệc thân yêu.

-Bửa tiệc thân yêu (thế kỷ IV) không liên quan đến tiệc thánh.

Agapetai, Agapetoi (Hi văn): Người yêu dấu.

Age, Ages: Thời đại, các thời đại.

Age: Tuổi.

Age of the Faith: Thời đại đức tin (đời Trung cổ 1000-1500).

Age of Reason: Thời đại lý trí (thế kỷ 18 ở Anh quốc và Pháp).

Age of the innocence: Thời đại vô tội (Sáng thế ký 1:28 - 5:13).

Age, Old: Tuổi già, cao tuổi.

Ages of the world: Các thời đại của thế gian.

Agent, invisible: Tác động vô hình.

Agitator: Kẻ làm náo động, xách động.

Agni: Hỏa thần của Ấn độ giáo.

Agnoetae (Hi văn): A-nhô-ti

(1)  Một nhánh của tà thuyết Ariút trong thế kỷ 4 chủ trương Ðức Chúa Trời vô sở bất tại chỉ trong hiện tại còn quá khứ thì Chúa nhớ thôi.

(2)  Nhóm Duy nhứt tánh thuyết trong thế kỷ thứ 6 chối sự vô sở bất tri của Giê-xu Christ.

Agnosticism: Bất khả tri luận.

Agnostic: Thuộc về thuyết bất khả tri luận.

Agnostos Theos (Hi văn): Chúa không biết

Agnus Dei (La tinh): Chiên Con của Ðức Chúa Trời.

Agony: Hấp hối (thống khổ, đau đớn cực độ*).

Agrapha: Lời dạy dỗ của Chúa Giê-xu không chép trong 4 sách Tin lành.

Agressive (Church): Hội thánh mở mang, Hội thánh tiến hành.

Ahalya: A-ha-gia, Người đàn bà đầu tiên do Brahma dựng nên.

Ahi:      1) Rắn thần Ahi của Ấn độ.

2) Thành ở xứ Ca-na-an.

Aid of old Spirit: Sự trợ giúp của Thần linh.

Akkad: Xứ A-cát.

Akkadien: Người A-ca-điên (A-cát).

Albaster: Ðá ngọc thạch, (tiêu biểu Thiên đàng).

Alapa: Cái vã nhẹ (trên má một tín hữu mới xác tin).

Albigeneses: Nhóm An-bi (Tại thành phố Albi, Pháp, tin nhị nguyên luận).

Albegong: Tỉ dụ, ngụ ngôn.

Alexandrian School: Môn phái A-lét-săn-đri.

Alexandrian Theology: Thần đao của A-lét-săn-đri.

All: Toàn thể, tất cả.

All-beautiful: Toàn mỹ.

All-powerful: Toàn năng.

All-sufficient One: Ðấng đầy đủ mọi sự

Allah: An-la (Danh xưng Ðức Chúa Trời của người Sy-ri, Ai-cập và Hồi giáo).

Allegory: Ngụ ý, Tỉ dụ.

Alley: Ðường đi (giữa hai hàng ghế trong nhà thờ).

Alliance: Liên hiệp.

Allocution: Bài diễn văn ngắn (của Giáo hoàng hay Giáo phẩm).

Alleluiah, Halelujah: A-lê-lu-gia (Bài hát ngợi khen Ðức Chúa Trời).

Alluruent Satanic: Sự quyến rủ của Sa-tan.

Almanae:        

1) Một quyển lịch ghi các ngày quan trọng.

2) Một quyển sổ ghi các ngày lễ của giáo hội.

Almighty, The: Ðấng toàn năng.

Almond: Cây hạnh (Tượng trưng về sự an lành của Ðức Chúa Trời).

Almoner: Kẻ bố thí.

Alms, Almsgiving: Của bố thí.

Alogi: Tà thuyết thuộc thế kỷ II không tin sự dạy dổ của Tin lành Giăng rằng Giê-xu là Ngôi lời.

Alpha: Mẫu tự thứ nhứt của Hy-lạp ngữ.

Alpha and Omega: Ðầu tiên và sau cùng.

Alphabet: Mẫu tự.

Altar: Bàn thờ.

Altar of bread: Bàn để bánh, Bàn tiệc thánh.

Altar of Incense: Bàn xông hương.

Alternative: Luân phiên, Tuần hoàn.

Alter: Biến hình, Biến dạng.

Alter ego: Người tri kỷ.

Alteration: Sự biến dạng.

Altruism: Vị tha chủ nghĩa.

Alumnus, Alumni: Cựu sinh viên Thần học.

Amaze: Kinh ngạc.

Amazement: Sự kinh ngạc.

Amalricians: Ðồ đệ của Amalic, (Một ngành của thuyết phiếm thần luận).

Ambition: Ðam mê, tham vọng.

Ambo: Kệ đọc sách của Hội thánh đầu tiên.

Amelioration: Sự cải tiến.

Amen: A-men, (Cầu cho được như vậy, Quả thật vậy, Chắc thật vậy).

Americanism: Mỹ hóa thuyết.

Amiability: Nhã ý, Hảo ý.

Amillenminalism: Thuyết không tin thiên hy niên.

Amish: A-mi-sô (Một nhánh của Giáo phái Mennonite, Jacob Amman làm thủ lãnh).

Amity: Tình bằng hữu.

Amor: Thần Amor (của dân A-mô-rít).

Amoral: Phi luân lý.

Amos, book of: Sách A-mốt.

Amphictionic League: Liên đoàn, liên minh.

Amphictiony: Liên minh hội nghị.

Amplified Bible, The: Thánh Kinh (Bản dịch phóng khoáng).

Amulets: Bùa.

Amyraldisms: Tà thuyết của Moses .

Amygrant: Chủ trương sự cứu rỗi bởi đức tin nhưng bởi ân điển mọi người đều được cứu.

Amyraldists: Tín hữu của tà thuyết Amyraldism.

Anaesthesia: Ma túy, việc sử dụng thuốc mê.

Anabaptism: Lễ tái báp-tem.

Anabbaptists: Tín hữu chịu lễ tái báp-tem.

Analogous: Giống, Tương tự.

Analogy: Sự tương tự, (xem Thomas Aquinas).

Analogy of faith: Sự tương tợ của đức tin.

Analogy of Religion, The: Sự tương tợ của đạo giáo (xem J. Butler).

Analogy of Scripture: Sự tương tợ của Thánh Kinh.

Analysis: Sự phân tách.

Anamnesis: (Hi-văn) Kỷ niệm.

Anatasis: Sự phục sanh (của Chúa và cả nhân loại).

Anathema, Anathem: Dứt phép thông công.

Anathema Maranatha: Từ liệu Aram có ghi chép ở I Cô-rinh-tô "Nguyện nó bị rủa sả, Chúa hầu đến"

Ancestor worship: (Cults) Thờ lạy ông bà.

Anchor: Neo (tiêu-biểu hy-vọng của cơ-đốc nhân, Hê-bơ-rơ 6:19)

Anchorite: Yếm thế, biệt thế.

Anchoret: Ẩn sĩ.

Ancient of days, The: Ðấng Thượng-cổ.

Angels: Thiên-sứ.

Angel of the Lord: Thiên-sứ của Chúa.

Angel of destruction: Thiên sứ hủy diệt.

Angel Worship: Sự thờ phượng Thiên sứ.

Angelic: Thuộc về Thiên sứ.

Angelic Witness: Sự làm chứng của Thiên sứ.

Angelolatry: Sự sùng bái hay thờ lạy Thiên sứ.

Angelology: Thiên sứ học.

Anger of Lord: Cơn giận của Ðức Chúa Trời.

Anglican Communion: Anh quốc giáo hội.

Anglicanism: Anh giáo.

Anglo-Catholicism: Công giáo Anh quốc.

Anguish (of sinner): Sự đau khổ (của tội nhân).

Animal creation: Cuộc sáng tạo thú vật.

Animal, Worship of: Sự thờ lạy động vật (thú vật).

Animalism: Thú dục chủ nghĩa, Học thuyết kể người như con vật.

Animality: Thú tánh.

Animism: Duy linh luận, Vạn vật hữu linh thuyết.

Anniversary: Ngày kỷ niệm.

Announce: Rao, báo.

Announciation, Announcement: Lời rao báo.

Announcement, angelic: Lời rao báo của thiên sứ.

Annual feast: Lễ thường niên, Lễ chu niên.

Anoint: Xức dầu.

Anointed One: Ðấng được xức dầu.

Anointing: Sự xức dầu.

Anomaly: Dị lệ. Dị thường.

Anormal: Khác thường. Bất thường.

Answer: Sự đáp lời. Sự trả lời.

Answer Divine: Sự trả lời của Ðức Chúa Trời.

Ante-diluvian: Tiền hồng thủy.

Ante-Nicene Christology: Giáo lý Cơ đốc tiền Ni-xê. Cơ đốc học tiền Ni-xê.

Anthem: Tán tụng ca.

Anthology: Văn tuyền.

Anthropomorphism: Thần nhân Ðồng hình thuyết.

Anthroposophy: Nhân tử học.

Anthroposociology: Nhân xã học.

Anthropology: Nhân chủng học.

Anti-Biblical: Phản nghĩa Thánh kinh.

Anti-Christ: Chống lại Ðấng Christ.

Anti-Christianism: Thuyết chống Cơ đốc giáo.

Anticipation: Dự đoán, Tiên liệu.

Anti-Clericalism: Thuyết phản đối giáo hội và giáo phẩm.

Anti-denominal: Chống giáo phái.

Anti-Intellectualism: Phản đối trí thức thuyết.

Anti-Jewish: Bài xích Do-thái.

Antilegomena: Sách của Tân Ước chưa được kinh diễn và còn tranh luận.

Antiminsion, Antimension: Bàn thờ lưu động.

Antinomian controversy: Tranh luận về thuyết phản luật pháp.

Antioch, School of: Môn phái An-ti-ốt, trung tâm An-ti-ốt.

Antiochian: Nhóm thần học gia ở An-ti-ốt.

Antiochene theology: Thần học của An-ti-ốt.

Anti-Papist: Kẻ phản Giáo hoàng.

Antipapalism: Thuyết phản đối Giáo hoàng.

Antipatriotism: Phản quốc.

Anti-psychologism: Phản tâm lý.

Anti-religion: Chống tôn giáo.

Anti-social: Chống xã hội.

Anti-theism: Phản thần luận.

Anti-thesis: Phản đề.

Anti-Trinitarianism: Thuyết chống giáo-lý Ba ngôi.

Anti-type: Thực-thể, tiền thân của mô-hình.

Anti-voluntarism: Phản ý-chí luận.

Anxiety: Sự áy-náy, sự lo-sợ.

Apathy (of the Church): Sự thờ ơ, lãnh đạm (của Hội thánh).

Aphorism: Cách ngôn, ngạn ngữ.

Aphthartodocetism: Một ngành của tà thuyết Duy-nhứt thần-tánh (thế-kỷ VI).

Apparent: Hiển hiện, Minh bạch.

Apparition: Sự hiện ra, Sự hiện hình.

Appeal to God: Kêu cứu với Ðức Chúa Trời.

Appearance: Sự hiện ra.

Apple: Quả táo (tiêu biểu sự cám dỗ và sự sa ngã của loài người).

Appoint: Bổ nhiệm.

Apollinarism: Thuyết của ông Apollinarius (chối nhân tánh của Chúa Giê-xu).

Apologetics: Biện giải, Biện luận.

Apologia: Lời biện minh.

Apologist: Thân oan gia.

Apologize: Xin miễn lỗi, miễn chấp, cáo lỗi.

Apology (defence of position): Lời thân oan, Lời biện hộ.

Apophthegms: Danh ngôn cách ngôn.

Appellants: Khống tố, chống án.

Application (of the Cross): Sự ứng dụng của Thập tự giá.

Approach, Doctrinal: Sự đề cập về giáo-lý.

Approach, Spiritual: Sự đề cập thuộc linh.

Apply: Ứng dụng.

Appoint: Bổ nhiệm.

Appropriately: Thích hợp.

Appropriation: Thích dụng.

Approve: Thừa nhận, chấp thuận.

Apocalitic, Apocalypse: Sách Khải thị.

Apocalyptic literature: Văn chương khải thị.

Apocalypse of Abraham: Sách Khai thị của Áp-ra-ham (Thứ kinh).

Apocatastasis: Vạn vật phục hồi.

Apocrypha: Thứ kinh.

Apocryphal New Testament: Thứ kinh Tân Ước.

Apodeictic: Hiển nhiên, Xác nhận.

Appolos: A-pô-lô.

Apologue: Bài ngụ ngôn.

Apostasy: Bội đạo.

Apostate: Kẻ bội đạo.

Apostil: Lời chú thích.

Apostle: Sứ đồ.

Apostlehood, Apostleship: Chức vị sứ đồ.

Apostles' creed: Bài tín điều các sứ đồ.

Apostle's Doctrine: Giáo-lý của các sứ đồ.

Apostolate: Văn phòng hay chức vụ các sứ đồ.

Apostlic council: Hội nghị các sứ đồ (Công vụ các sứ đồ 15:).

Apostolic age: Thời đại các sứ đồ.

Apostolic decree: Quyết nghị của các sứ đồ.

Apostolic delegate: Ðại diện các sứ đồ.

Apostolic fathers: Các Giáo-phụ.

Apostolic tradition: Truyền thống của sứ đồ, Tập truyền các sứ đồ.

Apostolic succession: Sự liên tiếp từ các sứ đồ.

Apostolic witness: Sự làm chứng của sứ đồ.

Apostolical: Thuộc về các sứ đồ.

Apostolium (Symbolum): Tín điều các sứ đồ.

Apostropiac: Trừ tà, kỵ tà.

Apothecary: Dược sĩ (cổ).

Apotheosis, Apotheosize: Thần thánh hóa.

Aramaic: Tiếng A-ram.

Arcani Disciplina: Kỷ luật A-ca-ni của thế kỷ 4 và 5.

Archaeology: Khảo cổ học.

Archangel: Thiên sứ trưởng.

Archbishop: Tổng Giám mục.

Archdeacon: Tổng Chấp sự.

Archeaus: A-chê-lau (con vua Hê-rốt lớn).

Archetype: Nguyên mẫu (chỉ về Ðấng Christ).

Archfiend: Thủ lảnh của ma-quỉ (Sa-tan, Ma-vương).

Archpriest: Linh mục trưởng, Phụ tá Giám-mục.

Architect, (First cause): Kiến trúc sư (Nguyên nhân đầu tiên).

Argue: Tranh biện, Tranh biện luận.

Argument: Lý chứng.

Argumentation: Sự tranh luận, sự biện luận.

Arian: Tín hữu tà thuyết A-ri-út.